| pa tê | dt. Món ăn làm bằng thịt hoặc gan nghiền nhỏ, ướp với đường, rượu, bao mỡ lá và hấp chín: bánh mì pa-tê. |
| pa tê | dt (Pháp: pâté) Món ăn làm bằng thịt hoặc gan nghiền nhỏ, hấp chín: ăn bánh mì với pa-tê. |
| Hủ tiếu ppa têlà một trong bốn loại hủ tiếu được người dân xứ dừa đặc biệt ưa chuộng. |
| Sự khác biệt của món hủ tiếu này nằm vỏn vẹn trong ba bốn lát ppa têxắt góc tư xếp gọn gàng trên mặt tô. |
| pa têở đây không phải là loại pa tê gan dùng để phết lên mặt trong bánh mì mà mọi người thường gọi. |
| pa têtheo cách gọi của người Bến Tre thực chất là một loại chả rất đặc biệt : Dai giòn sần sật , thơm tho beo béo mà người dân xứ dừa hay làm thủ công đãi trong các bữa tiệc , chung với nhiều loại đồ nguội khác. |
| pa têtheo cách gọi của người Bến Tre là một loại chả , được làm từ thịt , da heo , bó chặt thành từng đòn như bánh tét. |
| Trong các dịp đám tiệc ở địa phương , ppa têthịt heo được xắt thành từng lát mỏng , xếp chung với chả lụa , chả da đầu heo , nem chua và ít bánh phồng tôm để làm nên một món riêng mà người quê gọi là đồ nguội. |
* Từ tham khảo:
- pa-ti-nê
- pác-panh
- pan
- pan-ca
- pan-ma
- pan-ma-tin