| ớt | dt. thực Loại cây nhỏ lá mềm không lông, hoa trắng, trái có vị cay, hột trắng giẹp, có nhiều chất carôtin C và chất alcalóit capsicain ( Đy gọi là Lặc-tử hay Tân-lặc-tử): (Capsicum frutescens). |
| ớt | - d. Cây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín có màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng làm gia vị. Cay như ớt. |
| ớt | dt. 1. Cây nhỏ, quả chín có màu đỏ hoặc vàng, có vị rất cay: trồng ớt. 2. Quả ớt và vị cay từ loại quả này: cho thêm miếng ớt o cay như ớt. |
| ớt | dt Loài cây cùng họ với cà, quả có vị cay, thường dùng làm gia vị: Thi không ngâm ớt thế mà cay (TrTXương); Nồng như vôi, cay như ớt (tng). |
| ớt | dt. (th) Loại cây nhỏ, quả có vị cay dùng làm đồ gia vị: Ớt nào là ớt chẳng cay, Gái nào là gái chẳng hay ghen chồng (C.d) // Ớt bột. Ớt hiểm, ớt mọi, thứ ớt trái nhỏ và rất cay. Ớt Tàu. Ớt chỉ thiên. |
| ớt | .- d. Loài cây cùng họ với cà, quả thịt, da bóng, màu dỏ, vàng hay lục, vị cay, thường dùng làm gia vị. |
| ớt | Thứ cây nhỏ, quả có vị cay, dùng làm đồ gia-vị. Văn-liệu: Cay như cắn phải ớt (T-ng). ớt nào là ớt chẳng cay, Gái nào là gái chẳng hay ghen chồng (T-ng). |
Loan nhìn Dũng , ngắm nghía vẻ mặt cương quyết , rắn rỏi của bạn , nghĩ thầm : Học thức mình không kém gì Dũng , sao lại không thể như Dũng , sống một đời tự lập , cường tráng , can chi cứ quanh quẩn trong vòng gia đình , yếu ớt sống một đời nương dựa vào người khác để quanh năm phải kình kịch với những sự cổ hủ mà học thức của mình bắt mình ghét bỏ. |
Loan đáp : Mất dạy là đánh người đàn bà yếu ớt , hèn nhát một lũ... Bà Phán vội quá , đi chân đất vào buồng , nhìn Loan hỏi : Mợ nói gì thế ?... Mày nói gì thế , con kia ? Loan quay mặt vào trong không đáp. |
| Mình không thể khoan dung được , vì khoan dung tức là yếu ớt. |
| Nhớ riêu cho thật nóng như mọi lần và cho nhiều ớt , thật nhiều ớt cay vào... Trời lạnh quá. |
| Mỗi lần Trúc hỏi chuyện , nàng đáp lại , tiếng khẽ và yếu ớt. |
| Các bạn chàng đối với nhau chỉ có mỗi một dây liên lạc chung là tình bạn hữu , còn ngoài ra mỗi người đi theo một ngả đường , sống theo một cảnh đời riêng , yếu ớt , rời rạc. |
* Từ tham khảo:
- ớt bột
- ót bù lù
- ớt cà chua
- ớtchỉ thiên
- ớt Đà Lạt
- ớt hiểm