| ớt hiểm | dt. Loại ớt trái nhỏ mọc có chùm ở nách, thật cay, thơm |
| ớt hiểm | - Nh. ớt hạt tiêu. |
| ớt hiểm | Nh. Ớt chỉ thiên. |
| ớt hiểm | .- Nh. Ớt hạt tiêu. |
| Ông thường ngồi lặng lẽ đánh những sợi dây gai hoặc giũa lưỡi câu , miệng không rời cái tẩu thuốc lá hình thù kỳ dị làm bằng một gốc ớt hiểm rừng. |
| Nó dùng hai ngón tay banh họng con cá , nhét vào họng mỗi con một quả ớt hiểm chín. |
| Ngay sau lưng chỗ má tôi ngồi , bỏ khoang tát nước có một cây ớt hiểm , một cây sống đời đang trổ bông trồng chung trên miệng cái khạp bể. |
| Lẩu nóng sốt , mực giòn tươi ngon , cắn miếng oớt hiểmmồ hôi túa ra như đánh trận. |
| Cứ vậy , gắp từng miếng thịt cá chấm nước mắm trong dằm trái oớt hiểmxanh , cho vào miệng. |
| Món ăn với nguyên liệu dễ tìm , chế biến đơn giản mang lại hương vị dai giòn , đậm đà luôn chiếm được cảm tình của mọi người trong nhà Ảnh minh họa : Internet Canh bí xanh tôm khôNguyên liệu 50 gram tôm khô 300 gram bí xanh Gia vị : Hành lá , hành tím , đường , nước mắm , bột ngọt , muối , tiêu , oớt hiểmChế biến món canh bí xanh tôm khô Tôm khô ngâm khoảng 20 phút cho thật mềm rồi rửa sạch , giã nát. |
* Từ tham khảo:
- ớt mọi
- ớt rừng
- ớt rừng
- p ,P
- p
- pa-đờ-xuy