| ông ổng | bt. C/g. ồng-ồng tiếng to ồ-ồ, không thanh: Giọng ông-ổng, nói ông-ổng |
| ông ổng | - Trầm, ồ ồ không thanh: Tiếng loa nghe ông ổng. |
| ông ổng | tht Nói tiếng ồ ồ, không rõ: Tiếng loa ông ổng cả buổi sáng. |
| ông ổng | .- Trầm, ồ ồ không thanh: Tiếng loa nghe ông ổng. |
| ông ổng | Xem “ổng-ổng”. |
| Cũng may mà mình chưa đến nỗi máy mồm ông ổng đọc cái bài thơ định tặng ả ! Sẽ còn trơ trẽn đến mức nào nữa ! Anh đi nhanh như trốn chạy chính cái sự ê chề đang nổi gai trên da thịt mình. |
| Vết mổ còn chảy máu , người bệnh đau , kêu la ông ổng. |
| Tiếng gã khóc ông ổng , như bò rống lên , rồi gã lại vẫy vùng. |
| Nó hát ông ổng. |
* Từ tham khảo:
- tơ duyên ngắn ngủi
- tơ gốc
- tơ hào
- tơ hoá học
- tơ hồng
- tơ hồng