| ông cụ | đdt. Nh. Ông cố |
| ông cụ | đdt. Ông lão, tiếng gọi tôn-kính một người đàn-ông già |
| ông cụ | - Cg. ông già. Người đàn ông đã già. |
| ông cụ | dt Người đàn ông già: Lụ khụ như ông cụ bảy mươi (tng). |
| ông cụ | .- Cg. Ông già. Người đàn ông đã già. |
| Gọi là " nó " ngộ lỡ ông cụ nào hay bà cụ nào mất thì khốn. |
| Tội nghiệp ! Loan hỏi : Có phải chị định nói đến việc anh ấy bị ông cụ , bà cụ từ , phải không ? Những lỗi đâu ở anh ấy. |
| ông cụ bà cụ muốn cho con thành một anh trưởng giả , ngờ đâu lại thấy con làm những việc quá ư táo bạo. |
| Những việc đó đáng khen , song chỉ vì sợ lụy đến mình và đến nhà mình mà ông cụ bà cụ nỡ từ anh ấy. |
Loan biết Dũng nói dối , vì ông cụ thân sinh ra Dũng đã qua đời được mấy tháng nay , nàng chắc là Dũng có việc khẩn cấp lắm , mà việc đó là việc gì thì Loan đã đại khái đoán ra được rồi. |
Không thể được vì ông cụ đã nhất định thế rồi , mà ông cụ nhất định như thế thì phải như thế. |
* Từ tham khảo:
- quả phù tang
- quả phụ
- quả phúc
- quả quyết
- quả tang
- quả táo lành không lìa cành rơi xuống