Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ông cò
dt. Tên gọi vị Cảnh-sát-trưởng một Cảnh-sát-cuộc thời Pháp-thuộc: (
commissaire
).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ghen ăn ghét uống
-
ghen ăn tức ở
-
ghen bóng ghen gió
-
ghen ghét
-
ghen lồng ghen lộn
-
ghen ngược
* Tham khảo ngữ cảnh
Người ta kêu ổng là
ông cò
Líu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ông cò
* Từ tham khảo:
- ghen ăn ghét uống
- ghen ăn tức ở
- ghen bóng ghen gió
- ghen ghét
- ghen lồng ghen lộn
- ghen ngược