| ôn thi | đgt Học lại các bài trong chương trình để chuẩn bị dự kì thi: ít lâu nay anh ấy ôn thi xanh cả người. |
| Được báo tin đi ôn thi để nghiên cứu sinh anh hỏi vợ : Thế nào em. |
| Hừ , ma lực , chinh phục ! Rồi thì đến ai nàỏ Người đàn bà lại lật tiếp trang sổ... Ngày... Hồi ấy là mùa ôn thi thứ tư trong đời sinh viên. |
| Đang ôn thi cuối năm , thiếu tài liệu , nó đến hỏi mượn cuốn "L' ;art de conjuguer". |
| Được báo tin đi ôn thi để nghiên cứu sinh anh hỏi vợ : Thế nào em. |
| Thằng con út của cô đang ôn thi vào mười , con gái lớn đi học đại học xa nhà. |
| Trong những đợt thi cử căng thẳng , có rất nhiều học sinh lên đây tự oôn thi, chuyên tâm học hành mong muốn Thánh Mẫu phù hộ để con cháu được đỗ đặt bằng người. |
* Từ tham khảo:
- đại tiết
- đại trà
- đại tràng
- đại trào
- đại trữ
- đại trường