| ơn nghĩa | dt. X. Ân-nghĩa |
| ơn nghĩa | dt. Ân nghĩa. |
Anh đương cầm bút ngâm bài Nhớ ơn nghĩa bạn , quên mài nghiên châu. |
| Chỗ ơn nghĩa qua lại lâu năm. |
| Lợi nói : Cháu định mời một số anh em quen biết , ơn nghĩa từ trên Tây Sơn thượng. |
| Số " anh em quen biết ơn nghĩa " của Lợi là tất cả nghĩa quân trong toán hiện đóng tại Huề , nghĩa là gần năm mươi người trai tráng ăn khỏe , nói năng rổn rảng , cười đùa ầm ĩ. |
| Số " anh em biết ơn nghĩa " của Lợi lại được dịp chè chén no say. |
| ơn nghĩa gì một chai dầu gió , nó chỉ làm anh hết đau ngoài da thịt , mà trong lòng thì còn mãi. |
* Từ tham khảo:
- ơn sâu nghĩa nặng
- ơn sâu nghĩa trọng
- ơn trả nghĩa đền
- ơn vua giấy vàng, ơn làng giấy trắng
- ớn
- ớn cựa