| ỏn ẻn | trt. Với giọng đớt-đát của trẻ con: Nói ỏn-ẻn |
| ỏn ẻn | - t. Nói giọng nói nhỏ nhẻ, yếu ớt, điệu bộ: ỏn ẻn như cô đồng. |
| ỏn ẻn | tt. (Giọng điệu) nhỏ nhẻ với vẻ điệu đà, uốn éo: giọng ỏn ẻn o Con trai gì mà cứ ỏn ẻn như con gái. |
| ỏn ẻn | tt, trgt Nói giọng nhỏ nhẹ như muốn làm duyên: Khi lên đồng, bà ta nói ỏn ẻn. |
| ỏn ẻn | tt. Nói tiếng như tiếng con nít nói. |
| ỏn ẻn | .- t. Nói giọng nói nhỏ nhẻ, yếu ớt, điệu bộ: Ỏn ẻn như cô đồng. |
| ỏn ẻn | Tiếng nói như tiếng con nít: Cô đồng nói ỏn-ẻn. |
* Từ tham khảo:
- ỏn ẻn như quan thị
- ỏn ện
- ỏn thót
- ong
- ong bắp cày
- ong bầu