| ốc len | dt. Thứ ốc ở rừng sác, to bằng ngón tay cái, vỏ dài và thon nhọn, ruột xanh, đen và vàng, thường đeo theo các cây đước, vẹt, bần hoặc trên các tảng đá khi nước lớn |
| ốc len | dt. Ốc vặn. |
| ốc len | dt. (đ) Thứ ốc ăn được. |
| ốc lenxào dừa , Ốc Tỏi nướng muối ớt , Mực Sữa xào sa tế , Ốc Mỡ chiên bơ tỏi , Ốc Móng tay sên tiêu , Ốc Hương nướng đá người nào từng thưởng thức những món ốc Sài Gòn , khi nghe xướng danh đều cảm giác nhớ da diết... Còn vô vàn những món ăn khác nhau ở mảnh đất rực rỡ nắng và hồn hậu này. |
| Anh Trần Minh Tùng , con trai bà Ba Hồng , còn nuôi thêm oốc lenGia đình bà Hồng hiện đang nhận chăm sóc 191 ha rừng , mỗi năm gia đình bà được Nhà nước trả hơn 220 triệu đồng. |
| Ngoài ra , anh Trần Minh Tùng , con trai bà Hồng còn nuôi thêm oốc len, mỗi năm cũng thu được hơn trăm triệu. |
* Từ tham khảo:
- ốc luộc
- ốc nấu giả ba ba
- ốc nấu thả
- ốc nhảy đỏ lợi
- ốc nhồi
- ốc nhồi nổi rìa ao, có mưa rào lại tạnh