| ột | trt. Tiếng heo kêu hay tiếng người gọi heo: Nái nái ột! |
Người phụ nữ bờ bên kia nói trỏ xuống bốn người lính đang lội ồn ột : Mấy cậu bận quần xà lỏn thôi , còn đồ cởi ra ém xuống sình đi ! Qua đây sẽ có quần áo cho mấy cậu thay ! Bốn người nghe lời cởi quần áo giữa lòng sông cạn. |
| ộtnhóm chuyên gia Thổ Nhĩ Kỳ đang tìm cách tiến vào ngôi mộ được cho thuộc về Thánh Nicholas , nguyên mẫu của ông già Noel ngày nay. |
| M oộtsố thành viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội còn băn khoăn , sau khi Nghị quyết này ra đời , các địa phương xin để thành lập mới , chia tách , điều chỉnh địa giới hành chính , sẽ làm cho số đơn vị hành chính tăng lên. |
| Kỳ Duyên cho bi ết , hôm đó , hai m ẹ con bay t ừ Hà N ội vào TP.HCM t ừ sáng s ớm đ ể tham gia m oộts ự ki ện. |
| Do quá m ệt , nên Kỳ Duyên đã thi ếp đi trên máy bay mà không đ ể ý đ ến dáng ng ủ c ủa mình , m oộthành khách đã ghi l ại kho ảnh kh ắc đó và chia s ẻ trên trang cá nhân. |
* Từ tham khảo:
- quải dương đầu, mãi cẩu nhục
- quải lự
- quái
- quái
- quái
- quái ác