| ở trọ | đt. Nh. ở đậu |
| ở trọ | - đgt ở tạm một nơi không phải nhà mình: ông phải ở trọ chứ không thể để bà với các con vào được (Ng-hồng). |
| ở trọ | đgt ở tạm một nơi không phải nhà mình: ông phải ở trọ chứ không thể để bà với các con vào được (Ng-hồng). |
| Biết đâu lời thầy thuốc lại nói đúng sự thực thì chính chàng , chàng phải tìm cách bắt buộc thầy thuốc phải nói rõ sự thật : đã cùng Chuyên ở trọ học mấy năm nên Trương biết tính Chuyên lộp chộp và thẳng thắn , chắc Chuyên sẽ bị chàng cho vào tròng. |
Mùi hỏi : Nhìn mãi , em mới nhận ra là cậu Trương ở trọ học bên nhà cụ giáo. |
Tìm được số nhà Dũng ở , Loan rụt rè hỏi một người đàn ông đang ngồi mài dao ở cửa : Tôi hỏi thăm , ở đây có ông nào tên là Dũng ở trọ không ? Người đàn ông ý hẳn cho nàng là hạng người không đứng đắn , mặt cau có , hất hàm nói : Cô... đi vào trong rồi lên gác. |
| Ngay từ trước đã thế , tôi ở trọ với anh ấy hai năm tôi biết. |
Anh ở trọ sang thế này kia à ? Chuyện , đây là nhà cụ thượng Đặng. |
Trúc bảo Xuân : Anh còn nhớ độ ở trọ nhà bà Hai Vận không ? Đời nào quên được nhất là cô con gái bà ta , cô Hiền. |
* Từ tham khảo:
- đùm đề
- Đùm đụp
- đùm túm
- đúm
- đúm
- đunl