Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đùm đề
trt. C/g. Đùm-đùm đề-đề, kềnh-càng, đeo-thẹo
: Bưng xách đùm-đề, vợ con đùm-đề.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đùm đề
tt.
Cồng kềnh, nhiều thứ:
xách đùm đề o vợ con đùm đề
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đùm túm
-
đúm
-
đúm
-
đunl
-
đun
-
đun bếp thì đừng ẵm em
* Tham khảo ngữ cảnh
Và chỉ Đậm là ngồi bán một mình chứ người ta chồng vợ
đùm đề
, xoong nồi lủ khủ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đùm đề
* Từ tham khảo:
- đùm túm
- đúm
- đúm
- đunl
- đun
- đun bếp thì đừng ẵm em