| đun | đt. Đẩy, dùng tay xô tới: Đun cái xe, đun cánh cửa // Chụm, đẩy củi vào lò: Đun than, đun lửa // (R) Nấu: Đun cơm, đun nước. |
| đun | - 1 đgt. Đẩy cho di chuyển: đun xe lên dốc Xe chết máy phải đun cho nổ. - 2 đgt. 1. Đốt lửa để nấu nướng: đun bếp. 2. Làm cho nóng, cho sôi bằng lửa, điện: đun nước đun điện. |
| đun | đgt. 1. Đốt lửa để nấu nướng: đun bếp. 2. Làm cho nóng, cho sôi bằng lửa, điện: đun nước o đun điện. |
| đun | đgt 1. Đưa chất đốt vào bếp để nấu nướng: Má già trong túp lều tranh ngồi bên bếp lửa đun cành củi khô (Tố-hữu) 2. Làm cho nóng lên, cho chín bằng lửa, bằng điện: Đun nước, Đun bếp điện; Đun ga. |
| đun | đgt Đẩy về phía trước: Mụ đun goòng hay cầm càng xe bò (Ng-hồng). |
| đun | đt. 1. Đẩy (itd) 2. Đẩy củi vào bếp cho cháy, nấu: Đun nước sôi. // Đun nấu. Đun quá. Hơi đun quá. |
| đun | đg. 1. Đốt lửa để dùng vào việc nấu ăn: Đun bếp. 2. Làm cho nóng lên, cho chín bằng lửa: Đun nồi thịt gà kho; Đun nước. |
| đun | đg. Đẩy đi: Đun xe. |
| đun | 1. Đẩy: Đun cái xe, đun cái cánh cửa. 2. Đẩy củi vào bếp cho cháy. Nghĩa rộng: thổi-nấu: Đun nước. |
| Sáng dậy chỉ có dđunsiêu nước pha chè , lau bàn ghế , tủ chè , mấy cái sập gụ ; rồi quét nhà , quét sân. |
| Tôi xuống bếp đun nước lấy. |
Bỗng chàng ngơ ngác nhìn quanh : Tí nữa tôi quên mời cô xơi nước , tôi xin đun nước lấy để cô uống như lời hứa hôm nọ. |
Rồi nàng gọi vú già lấy củi và bảo đun nước pha cà phê. |
Chai nước lọc của nàng là chai nước đã đun sôi để nguội. |
| Khổ quá em Hà đi vắng để cô phải rửa bát , đun nước , học trò không quen tay. |
* Từ tham khảo:
- đun đẩy
- đun nấu
- đùn
- đùn cục
- đũn đỡn
- đún đởn