| ờ ờ | tht. Phải phải, chính vậy, tiếng tỏ ý bằng lòng, nhận chịu cách mau-mắn: ờ ờ! Cứ làm đi! // à à, tiếng bắt chợt một việc mà trước đó mình chưa hiểu biết: ủa ủa, giống chi trẹo? ờ ờ, chó mắc lẹo (HL) |
| ờ ờ | - Thán từ dùng khi mới bắt đầu nhớ lại một chuyện cũ đã quên đi: ờ ờ! Bây giờ tôi mới nghĩ ra tên anh đấy. |
| ờ ờ | tht Thán từ dùng khi nhớ lại một chuyện cũ đã quên đi: ờ ờ! Bây giờ tôi mới nhớ đến tên ông ta. |
| ờ ờ | .- Thán từ dùng khi mới bắt đầu nhớ lại một chuyện cũ đã quên đi: Ờ ờ! Bây giờ tôi mới nghĩ ra tên anh đấy. |
ờ ờ văn học nàỏ… Sao lại tăng giả… Tôi… Mặt thoắt đỏ như gấc. |
| Đất đùn mới tinh ! ờ ờ đúng. |
| Vừa ngó tôi , hắn vuốt rung hai sợi râu , nói : ờ ờ , chú mày đờ mặt ra thế kia thì liệu có mấy hột sức chịu nổi nửa cái đá song phi của ta không? Rõ chối tai ! Tôi đã cáu lắm. |
| ờ ờ... Cách đây ít lâu. |
ờ ờ… Nghe Cừ vừa ậm ậm ờ ờ vừa cúi xuống mở cái bao tải dứa , lôi ra lủng củng nào bọc , nào gói , nào túi ni lông , Ðoàn liền giãy nảy : Ôi cái ông này. |
| Ơ kìa ngủ rồi à? ờ ờ ờ… ngủ ngủ ngủ. |
* Từ tham khảo:
- leo trèo
- lèo
- lèo
- lèo
- lèo
- lèo