| ở lỗ | đgt. Ở truồng. |
| ở lỗ | tt (cn. ở truồng) Không mặc quần áo: Mình ở lỗ, cổ đeo hoa (tng). |
| Hiển nhiên từ những thời xa xôi thuở con người ăn lông ở lỗ cho đến ngày nay , người ta vẫn đi tìm lấy mật rừng bằng cách theo dấu đường bay của những con ong về tổ. |
Tôi không tin ở lỗ tai của mình , vội lén ra khỏi buồng , chạy thẳng một mạch đến quán bà Ngải. |
| Bí mật nằm ở lỗ thông ánh sáng trên đỉnh bức tượng. |
Mùa thu , tháng 9 , ngày 13 , Khâm từ bảo thánh hoàng thái hậu băng ở lỗ Giang , phủ Long Hưng , tạm quàn ở cung Long Hưng. |
Mùa thu , tháng 8 , ngày 15 , ban đêm , con của Thượng hoàng là Hạo đi thuyền chơi Hồ Tây bị chết đuối , vớt được ở lỗ cống đơm cá. |
| Trong một lần không cọ rửa đúng yêu cầu và vẫn còn tóc bám oở lỗthoát nước , đáp lại lời yêu cầu của các phạm nhân khác , cựu sao Man City và Sunderland đã chửi lớn : Mẹ kiếp , chúng mày biết tao là ai không? |
* Từ tham khảo:
- ở nể
- ở nhà giàu hầu quan lớn
- ở nhà thì khôn, ra ngoài thì dại
- ở quen thói, nói quen sáo
- ởrể
- ởriêng