| ở mướn | đt. Nh. ở đợ |
| ở mướn | - Làm thuê cho một gia đình. |
| ở mướn | đgt. Ở đợ. |
| ở mướn | đgt Làm thuê cho một gia đình: Hồi nhỏ anh ấy đã phải đi ở mướn trong mấy năm. |
| ở mướn | đt. Nht. Ở đợ. |
| ở mướn | .- Làm thuê cho một gia đình. |
| Họ ở đâu đến đây kiếm ăn trong mấy năm trời làm đói kém , làm những nghề lặt vặt , người thì kéo xe , người thì đánh dậm , hay làm thuê , ở mướn cho những nhà giàu có trong làng. |
* Từ tham khảo:
- ở nhà giàu hầu quan lớn
- ở nhà thì khôn, ra ngoài thì dại
- ở quen thói, nói quen sáo
- ởrể
- ởriêng
- ởtinh gặp ma, ở quỷ gặp quái, gian tà gặp nhau