| ở không | đt. X. ở dưng // (R) Thất-nghiệp, không công ăn việc làm: ở không mấy tháng nay |
| ở không | - Cg. ở dưng. Ngồi không, không làm việc gì. |
| ở không | đgt. Không làm việc gì cả: ở không mãi cũng buồn. |
| ở không | đgt Như ở dưng: Nghỉ hè, ở không buồn lắm, tôi phải mua sách về đọc. |
| ở không | đt. Ngồi không, không làm việc gì. |
| ở không | .- Cg. Ở dưng. Ngồi không, không làm việc gì. |
| Không bao giờ như buổi sáng nay nàng cảm thấy rõ rằng nàng chỉ là một đứa ở , một đứa oở khôngcông nữa ! Còn tình thương của chồng , thực nàng chưa biết đến , họa chăng một đôi khi nàng cũng được thỏa mãn dục tình , nhưng chỉ thế thôi. |
| Chàng gọi lại hỏi : Ở trong kia có nhà ai ở không ? Người Thổ đáp : Quanh đây không có nhà ai cả. |
| Ngày mùa đã trả được một nửa và ít lãi , còn một nửa chưa trả được , phải đem chị Sen gán làm đứa ở không công. |
| Chiều ngày thứ tư ăn cơm xong Sài mới rủ Hiểu : “Anh lên Cầu Giấy với em đi“ Hiểu làm như không biết gì hỏi lại : “Để làm gì ?“ ”Anh có biết chỗ Hương ở không ?“ ”Có“ ”Đi với em đến đấy“. |
| Bỗng nhớ Câu ca dao , mà giờ đây mình mới hiểu rằng , nó chưa nói hết được cảnh đẹp mê hồn ở đây : "Đường vô xứ Nghệ quanh quanh Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ" Chính trong phong cảnh hữu tình đó , mình đã nghe tiếng gà rừng gáy trong một bùi cây thấp ở không xa con đường mòn vết chân người Đã nhìn và nghe chim bách thanh hót , con chim đứng thèo đảnh trên một tảng đá , cái tảng đá như con cóc nghếch mõm lên trời. |
| Ở tuổi 30 , cô đã đến hơn 100 nước , từng sinh sống và làm việc ở không dưới 5 quốc gia và nói 5 thứ tiếng. |
* Từ tham khảo:
- ở lẻ loi toi mạng, có phường có bạn mới nên
- ở lố
- ở lỗ
- ở mướn
- ở nể
- ở nhà giàu hầu quan lớn