| ổ đĩa | dt (Anh: disk drive) Danh từ tin học có nghĩa thiết bị ngoại vi có cơ cấu để quay một hay nhiều đĩa từ với tốc độ cao cố định: Các ổ đĩa mềm được sử dụng phổ biến trong các máy tính nhỏ. |
| Điều này đặc biệt hữu ích trong môi trường nhiều oổ đĩamạng được gắn vào , bạn đỡ tốn thời gian cuộn xuống tìm kiếm mỗi khi cần truy cập. |
| Thay vì có 2 oổ đĩanhư trước (1 ổ đĩa cứng , 1 ổ đĩa quang) thì nay , chúng tôi quyết định giảm đi 1 ổ đĩa để giảm nhẹ trọng lượng. |
| Trên GL62 , MSI đã bỏ đi kết nối VGA cũng như oổ đĩaquang lỗi thời. |
| Bạn chỉ cần cắm vào tất cả các cổng trên laptop để kiểm tra sự nhận dạng có nhanh không , tốc độ truyền qua lại giữa máy tính và oổ đĩacó trơn tru hay không. |
| Kiểm tra oổ đĩaquang : Nếu máy tính của bạn có ổ đĩa quang , bạn hãy chắc chắn nó còn hoạt động. |
| Thiết bị còn đi kèm khung đế để gắn vào khay oổ đĩachuẩn 3 ,5 , thích hợp cho cả máy tính để bàn và MTXT. |
* Từ tham khảo:
- đũa hàn
- đũa ngọc
- đục bạc
- đục chàng
- đục-đẽo
- đục gộc