| đục đẽo | đt. Đục và đẽo // (B) Nài xin mỗi khi một ít: Cứ đục-đẽo tiền-bạc luôn. |
| Thợ mộc đóng áo quan , tiếng đục đẽo nghe vui tai rộn rịp. |
| Cô ấy nói chính mắt cô trông thấy ảnh xoay trần ra , cặm cụi đục đẽo sửa lại cái quầy rượu cho người ta , y như một người chủ gia đình. |
| Khi Dịu hớn hở mang về đôi bồ câu non , Bằng dành cả ngày thứ bảy đi xin gỗ tạp , rồi đục đẽo cưa cắt để làm một chiếc chuồng nhỏ xinh đặt trên chạc ba của cây hồng trứng gà lúc lỉu. |
| Vắng những tiếng cưa gỗ sè sè và đục đẽo lách cách , sự sinh hoạt như ngừng trệ hẳn. |
| Còn hiện nay trầm giả tràn lan , người ta dđục đẽogỗ , sau đó ướp tẩm dầu hương mua từ Trung Quốc về cho thơm phức. |
| Bào mòn núi Chẹ , dđục đẽolàm mất hòn Vọng Phu , và tất cả những gì làm tổn hại đến cái thế núi trên mảnh đất này , có thể sẽ phải trả bằng cái giá mất còn của tổ quốc. |
* Từ tham khảo:
- niên-mạo
- niên-nghị
- niên-phổ
- niên-thành
- niên-thủ
- niên-vĩ