| ô danh | dt. Tiếng nhơ, tiếng xấu: Ô-danh xủ-tiết |
| ô danh | - t. (cũ). Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu. Làm ô danh cha mẹ. |
| ô danh | tt. Xấu xa với người đời, mang tiếng xấu, mang nhục vào thân: không được làm ô danh dòng họ của mình. |
| ô danh | tt (H. ô: vẩn đục; danh: tiếng tăm) Mang tiếng xấu: Thân nghìn vàng để ô danh má hồng (K); Chính bọn thực dân phản động Pháp đã làm ô danh nước Pháp (HCM). |
| ô danh | dt. Tiếng dơ: Thân nghìn vàng để ô-danh má hồng (Ng.Du) |
| ô danh | .- t. Nhơ bẩn đến nhân phẩm: Thân nghìn vàng để ô danh má hồng (K). |
| ô danh | Tiếng nhơ: Thân nghìn vàng để ô danh má hồng (K). |
| Giết con , đánh con con chịu nhưng nghi ngờ con tham của người , làm ô danh cha , thà con chết đi còn hơn. |
* Từ tham khảo:
- ô dề
- ô dô
- ô dôn
- ô dù
- ô đầu
- ô đồ