| ổ đạn | dt. Rãnh tròn đựng đạn trong lòng súng để bánh xe lăn cho nhẹ |
| Cô quờ kiếm khẩu "các bin" của Đạt cầm lên , coi lại ổ đạn. |
| Ông mở ổ đạn , xem xét máy móc , lại đậy lại , bỏ túi , rồi hỏi : "Con có một khối óc không? Con có một quả tim không? Anh đáp : Con cũng may mà cũng lại là một người biết nghĩ , cũng có một lý tưởng... Quốc gia hay quốc tế? Bẩm... quốc gia. |
| Ông Cu lao tới giằng co , giật súng rớt oổ đạn. |
| Có khẩu khi mua về thì thiếu báng súng , có khẩu mua về thì thiếu nòng , có khẩu thiếu oổ đạn, có khẩu lại hỏng cái nọ cái kia , tìm tòi mãi mới lắp thành khẩu súng bắn được hoàn chỉnh. |
* Từ tham khảo:
- nhiên-nạp
- nhiên-nặc
- nhiên-nhi
- nhiên-liệu đặc
- nhiên-liệu lỏng
- nhiên-thiêu