| nương nhờ cửa phật | ng Đi tu đạo Phật: Chăm nom cho đàn em trưởng thành, ngoài bốn mươi tuổi, chị ấy quyết tâm nương nhờ cửa Phật. |
| Trước chỉ là một cái am nhỏ lợp gianh , sau vì có một bà công chúa đơn xin nương nhờ cửa phật , nên nhà vua mới sửa sang nguy nga như thế. |
| Nhiều nghệ sĩ nnương nhờ cửa phậtsau khi trải qua nhiều biến cố trong cuộc đời. |
| Ở trong chùa thì vui lắm , cái gì cũng có , tinh thần cũng thoải mái" Chị X. cùng mẹ ở Nghệ An đã xin nnương nhờ cửa phậtvì không còn người thân. |
| Những mảnh đời học trò nnương nhờ cửa phật. |
| Thời điểm hiện tại , Viên Khiết Oánh đã chính thức quy y , sau nhiều biến cố cuộc sống , cô quyết định tìm đến nnương nhờ cửa phật. |
* Từ tham khảo:
- xen
- xen
- xen canh
- xen-đầm
- xen kẽ
- xen lẫn