| nuôi con | đt. Cho con bú mớm, ăn uống, săn-sóc, dạy-dỗ và trông chừng: Lên non mới biết non cao, Nuôi con mới biết công-lao mẫu-từ (CD). |
| Khốn nạn , cái cảnh vợ cả nuôi con vợ bé ! Trác nghĩ tới không cầm được nước mắt. |
| Còn đối với tôi , con trai hay con gái cũng vậy , vì tôi không có hy vọng gì ở lại nuôi con. |
Lại thêm gặp buổi khó khăn , việc ít , công hạ , khiến hai vợ chồng loay hoay , chật vật suốt ngày này sang ngày khác vẫn không đủ nuôi thân , nuôi con. |
Đấy em coi , bán hàng rong mà cũng đủ tiền nuôi con đi học đấy ! Thưa chị , bán hàng rong thì tất nhiên là nuôi thân cũng chẳng xong... Người chị tốt lắm , thương Trọng , yêu quý Trọng như một người mẹ âu yếm con. |
| Cô thấy chung quanh toàn những đàn bà chịu khó làm ăn vất vả để nuôi chồng , nuôi con. |
| Có phải đâu chỉ một mình cô ; trong những lũy tre xanh kia , bao nhiêu người cũng như cô , cũng phải chịu khó và nhọc nhằn , để kiếm tiền nuôi chồng , nuôi con , nuôi các em. |
* Từ tham khảo:
- chuyên môn
- chuyên môn hoá
- chuyên ngành
- chuyên nghiệp
- chuyên nghiệp quân sự
- chuyên ngữ