| nữa cơ | trgt Với ý đòi phải thêm (thường dùng với ý nũng nịu): Anh cho em nữa cơ; Bố cho đi chơi nữa cơ. |
Nàng nói với Trương : Tôi lại hát được cả giọng Huế nữa cơ. |
| Tôi sẽ sang nhưng lát nữa cơ. |
| Nhưng mọi khi ông giáo về chơi với nhiều ông khác nữa cơ. |
| Nàng như trông thấy cha cùng dì ghẻ ngồi trước mặt và như nghe thấy rít lên cái giọng mỉa mai của người đàn bà ác nghiệt : " Giời ơi ! lại cạo răng trắng nữa cơ đấy ! " Chị Nga , dậy ngồi nói chuyện cho vui đi ! Nga cười : Thì cứ nói chuyện đi. |
Lạp xường này , bánh chưng này , giò lụa , lại cả gan kho nữa cơ à ? Oai nhỉ ! Còn gói gì thế này ? à... cam. |
| Họ chờ đợi nhiều hơn nữa cơ ! Trí tưởng tượng của họ phong phú hơn thực tế nhiều lắm. |
* Từ tham khảo:
- ứng tiếp
- ứng thực
- ứng trước
- ứng tuyển
- ứng viện
- ước