| nữ tu sĩ | dt (H. tu: tu hành; sĩ: người có học) Phụ nữ tu hành: Trong cuộc kháng chiến nhiều nữ tu sĩ đạo Thiên-chúa đã trở thành nữ cứu thương. |
| nữ tu sĩ | dt. Tu-sĩ đàn bà. |
| Chuyện còn tồi tệ hơn khi một cô nhi viện trong vùng bị hư hại , một nnữ tu sĩđã cùng vài bé gái mồ côi đến xin tạm trú tại nhà của ông bà Mullins. |
| Kỳ án sát hại nnữ tu sĩrừng Amazon. |
| Tòa án tối cao ở Brazil đã tuyên phạt 30 năm tù giam một chủ trang trại vì can tội giết chết nnữ tu sĩDorothy Stang năm 2005 , người đã tự nguyện sống trong rừng Amazon để chống lại sự tàn phá rừng của con người nơi đây. |
* Từ tham khảo:
- chuyển thể
- chuyện chơi
- chuyện gẫu
- chuyện trời ơi
- chư bà
- chư huynh