| nữ trinh | dt. Sự trinh-tiết của đàn-bà hoặc sự còn trinh của con gái. |
| Trước lúc chia tay , Lê Hoài Nam đã nắm rất chặt tay đội trưởng hình sự lắc lắc : Các ông có mônữ trinhinh sát cực kỳ thông minh đấy ! * ** Ở sát góc trong cùng của một toa hành khách có một người đàn bà và một gã đàn ông ngồi sát nhau , cùng choàng chung tấm vải dù. |
| Công an tỉnh Nghệ Tĩnh đã gửi một công văn vào cho Công an thị xã , cảm ơn và biểu dương công lao của người nữ trinh sát trẻ tuổi. |
| Rồi như đã chuẩn bị sẵn , người nữ trinh sát ấy nói bằng một giọng em ái , tư lự : Tôi đã được hònh ngành trinh sát hình sự. |
| Hơn thế , họ khẳng định rằng , hình ảnh thiếu nnữ trinhnguyên đeo chiếc giỏ đan bằng cành liễu nhỏ nhắn trước ngực , mải mê dùng miệng hái trà cho vào giỏ khá mới lạ và là một trong những điểm thu hút khách du lịch đến với khu khai thác danh thắng Cửu Hoa Sơn , tỉnh Hà Nam , Trung Quốc. |
| Đến năm 81 tuổi , bà vẫn là một thiếu nnữ trinhtrắng. |
| Chữa gan nhiễm mỡ : Cỏ nhọ nồi 30g , nnữ trinhtử 20g , trạch tả 15g , đương quy 15g. |
* Từ tham khảo:
- bến xe
- bện
- bênh
- bênh
- bênh bè
- bênh con lon xon mắng láng giềng