| nữ nhân | dt (H. nhân: người) Người phụ nữ : Vội vào đổi áo thay quần, nam nhân lại hoá nữ nhân tức thì (PhTr). |
| Ba cái xác nữ nhân nằm ngổn ngang dưới đất. |
| Trong buổi tế lễ ở đình hay hội hè , họ phải phục vụ tận tình , nói như nhà văn Ngô Tất Tố trong Tắt đèn "các bà nữ nhân ngoại tộc ai kể". |
Ra lệnh chỉ cho các tướng hiệu , quân nhân , nữ nhân , nội nhân giữ các cửa hoành thành và cung cấm rằng : Từ nay về sau , nếu có cung nhân ở các điện và đại thần , tổng quản , hành khiển cùng bọn nữ quan vào chầu , khi đến cửa cấm thì người coi cửa phải chuyển tâu trước , đợi có sắc chỉ mới được vào. |
| Các lần chuyển tiền đều do 3 đầu mối tiếp nhận là Nguyễn Anh Minh hoặc 2 tài khoản của 2 nnữ nhânviên tại PVC. |
| Đồng Tháp : Nnữ nhânviên massage bị người yêu đâm nguy kịch. |
| Tìm ra hung thủ sát hại nnữ nhânviên Đại sứ quán Anh ở Lebanon. |
* Từ tham khảo:
- mẩm bụng
- mẩm lòng
- mần ri
- mẫn-cầu
- mẫn-đạt
- mẫn-ngộ