| nữ học sinh | dt (H. sinh: học trò) Học trò gái: Bà ấy cách đây năm mươi năm là nữ học sinh trường Đồng-khánh ở Huế. |
| nữ học sinh | dt. Nht. Nữ-sinh. |
| Loan nói : Gió hôm nay lạnh chị nhỉ ? Qua hàng rào sắt , thấp thoáng bóng mấy cô nữ học sinh tươi cười , vui vẻ. |
| Úi chà , cô nữ học sinh lớp nhất thông minh lắm đấy , giỏi giang lắm đấy. |
| Chiều chiều , hai chị em ra hiên tì lan can nói chuyện , thì bên kia , ba bốn anh cũng ra hiên nô cười , hoặc bá cổ nhau vật , hoặc nhảy lên ngồi trên tường hoa , cúi nhìn vườn mà bô bô bàn luận văn chương như cốt để hai cô nữ học sinh nghe tiếng. |
| Nhưng sự tinh nghịch khó chịu nhất của bọn con trai là hễ cây đu đủ của hai cô nữ học sinh có một hai quả ương ương thì thế nào chờ đêm khuya họ cũng trèo lên lấy cho bằng được. |
| Vì thế , sợ làm trò cười cho chúng bạn trước mặt mấy nữ học sinh , lắm anh ngồi nghiêm chỉnh vờ chăm chú nghe lời giảng để khỏi bị gọi lên bảng. |
| Trong lớp ấy , sự an ủi của chàng là ba cặp mắt đen lay láy hiền lành , đầy tính trắc ẩn của ba nữ học sinh. |
* Từ tham khảo:
- nương náu
- nương nhẹ
- nương nhờ
- nương nương
- nương nưởng
- nương rẫy