Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nộp mạng
đgt
Nói quân địch thua phải chịu chết:
Chúng nó đến nộp mạng cho chúng ta rồi (NgHTưởng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ăn cụng
-
ăn cuộc
-
ăn cưới
-
ăn cưới chẳng tày lại mặt
-
ăn cướp
-
ăn cướp cơm chim
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế tại sao biết có con cọp trên bờ , mà người đàn bà cứ đòi nhảy lên
nộp mạng
cho nó ? Không phải đã tới số rồi à má nuôi tôi vẫn chưa chịu thua.
Lần ấy đến lượt con gái vua là Nê ang Pu phải
nộp mạng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nộp mạng
* Từ tham khảo:
- ăn cụng
- ăn cuộc
- ăn cưới
- ăn cưới chẳng tày lại mặt
- ăn cướp
- ăn cướp cơm chim