| nội thể | dt. Trong thể-thức, trong thủ-tục do pháp-luật định sẵn // Nguyên-văn ấn-định sẵn của một chứng-thư (libellé). |
| Trong lúc đời sống văn nghệ của thủ đô quá sặc sỡ với những gam màu lòe loẹt và những âm thanh ồn ào , sáo rỗng thì "Mảnh đất lắm người nhiều ma" phiên bản kịch nói , do NSND Lê Hùng đạo diễn và tập thể nghệ sĩ diễn viên Nhà hát kịch Hà Nnội thểhiện thực sự là món ăn tinh thần đáng thưởng thức , là một vị mặn góp phần làm cho đời sống văn nghệ của thủ đô đậm đà hương vị của nghệ thuật đích thực. |
| Hội nghị tri ân khách hàng năm 2017 của Tổng công ty Điện lực TP Hà Nnội thểhiện cam kết của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc hoàn thiện công tác dịch vụ , công khai các chỉ tiêu kinh doanh để khách hàng dễ tiếp cận , tham gia và giám sát. |
| Một cuộc khảo sát về quan điểm với cuộc CMCN 4.0 được Hiệp hội DN vừa và nhỏ Hà Nội vừa thực hiện với 2.000 hội viên chính thức tại 19 chi hội , câu lạc bộ trực thuộc cho thấy , có trên 85% đại diện DN tham gia cuộc khảo sát tại Hà Nnội thểhiện sự quan tâm đến cuộc cách mạng này. |
| Chị Hồng Nhung cho PV báo Người Đưa Tin biết : "Minh và Bi béo là hai cậu bé rất lanh lợi , sống tình cảm , các cháu luôn muốn về quê nnội thểthăm ông bà và họ hàng. |
| Theo ông Chóng , V League vẫn nên tạo điều kiện để trọng tài nnội thểhiện khả năng. |
| Bản sắc người Hà Nnội thểhiện trong những điều đơn giản , bình dị nhất : cách ăn , cách uống , cách nói... Phù phiếm , màu mè trong ứng xử không phải người Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- luông tuông
- luông tuồng
- luồng
- luồng
- luồng lạch
- luồng tuông