| nội qui | - Luật lệ thi hành ở bên trong một tổ chức, một cơ quan: Nội qui thư viện. |
| nội qui | dt (H. qui: phép tắc) Toàn thể những điều đã được qui định trong một tập thể để mọi người theo, nhằm bảo đảm kỉ luật trật tự chung: Không được vi phạm nội qui của thư viện. |
| nội qui | .- Luật lệ thi hành ở bên trong một tổ chức, một cơ quan: Nội qui thư viện. |
| TTO Ngày 4 1 , nhiều trang web có uy tín như Channel4 , AFP... đã đồng loạt đăng tải thông tin tiền đạo 26 tuổi người Brazil , hiện đang khoác áo CLB Inter Milan , Adriano sẽ phải nộp một mức phí cao kỷ lục là 150.000 euro (tương đương 30% mức lương của anh) do không chấp hành nghiêm chỉnh nnội quicủa CLB. |
| Người đứng đầu đơn vị thực hiện kiểm tra định kỳ , đột xuất việc chấp hành nnội quilao động , các qui định an toàn , PCCC , sức khỏe , môi trường của CBCNV , nhà thầu , khách tham quan tại tất cả các cơ sở. |
| Có một nnội quibất di bất dịch , bọn chúng tôi chia phiên từng năm , mỗi đứa phải hoàn thành một món ngon nhất do chính tay mình nấu không trùng lặp năm trước để mọi người chung vui thưởng thức. |
* Từ tham khảo:
- không dám rỉ răng
- không dây mà buộc, không thuốc mà say
- không dưng
- không dưng bị vạ vịt
- không đau làm giàu mấy nỗi
- không đắp bờ thì trơ chân lúa