| không dưng | trt. Bỗng không, khi không, cách tự-nhiên: Có vất-vả mới thanh-nhàn, Không dưng ai dễ cầm tàn che cho (CD). |
| không dưng | - Không phải bỗng nhiên: Không dưng chi có chuyện này trò kia (K). |
| không dưng | pht. Không phải vô cớ: Không dưng người ta nói làm gì. |
| không dưng | trgt Không phải tự nhiên mà có: Thế gian chẳng ít thì nhiều, không dưng ai dễ đặt điều cho ai (cd). |
| không dưng | trt. Bổng dưng: Không dưng há dễ đặt điều cho ai (Ng.Du) |
| không dưng | .- Không phải bỗng nhiên: Không dưng chi có chuyện này trò kia (K). |
| không dưng | Không có gì cả: Không dưng ai dễ đặt điều cho ai. |
| không dưng rước hạng trôi sông lạc chợ ! Bây giờ mẹ đã thấy chưa ! Có tiếng ông Hai Nhiều càu nhàu những gì không rõ. |
Và tôi hát : Dưới giàn thiên lý Một mình anh đang ngồi không dưng em bưới tới Anh bỗng thành song đôi Khi tôi buông đàn , ngoảnh lại , Hà Lan đã biến mất. |
| không dưng lại đút đầu vào thòng lọng. |
| không dưng , gò má em nóng bừng. |
| Ngoài cửa phòng , nhiều tiếng xôn xao : "Thằng này ngáo đá rồi , không dưng ăn trộm chui vào gầm giường còn kêu bảo vệ?". |
| Nhưng rồi , không dưng , chân chị bước tiếp , thoát ra ngoài không gian quán ồn ào. |
* Từ tham khảo:
- không đau làm giàu mấy nỗi
- không đắp bờ thì trơ chân lúa
- không đâu
- không đâu vào đâu
- không đầu không đũa
- không đầu không đuôi