| nội phản | dt. Giòi trong xương, người bên trong làm phản. |
| nội phản | dt. Kẻ làm phản, nằm ngay trong hàng ngũ của mình: điều tra và phát hiện nội phản. |
| nội phản | tt (H. phản: chống lại) Chống lại từ bên trong tổ chức: Trừng trị những kẻ nội phản. |
| Báo Tài nguyên và Môi trường nhận được đơn thư của người dân tái định cư tổ dân phố Tu Hoàng , phường Phương Canh , quận Nam Từ Liêm , TP. Hà Nnội phảnánh tình trạng gần 10 năm qua , phải sống trong cảnh không nước sạch , hệ thống chiếu sáng công cộng và đường vào khu tái định cư xuống cấp nghiêm trọng. |
| Nhiều chủ sở hữu căn hộ tại tòa nhà Keangnam Hà Nnội phảnánh việc quy định phí quản lý và tùy tiện áp dụng các quy định về phí trông giữ ôtô , xe máy , xe đạp tại khu chung cư của Cty Keangnam Vina , gây bức xúc cho mọi người. |
| Trước đó , theo một số phụ huynh HS Trường THPT Trần Phú , Hoàn Kiếm , Hà Nnội phảnánh về việc giáo viên nhà trường bất ngờ sửa và nâng điểm môn Vật lý cho hàng loạt HS lớp 12 D4. |
| Chặt 6.700 cây xanh : Chủ tịch Hà Nội gửi thư trả lời ông Trần Đăng Tuấn Ông Trần Đăng Tuấn viết thư ngỏ : Chủ tịch Hà Nội yêu cầu rà soát việc chặt cây Chặt 6.700 cây xanh : Ông Trần Đăng Tuấn viết thư ngỏ , lãnh đạo Hà Nnội phảnbác Chặt 6.700 cây xanh : Ông Trần Đăng Tuấn viết thư ngỏ gửi Chủ tịch Hà Nội Nguyễn Vương. |
| Tôi đã gọi điện tới đường dây nóng của Sở Du lịch Hà Nnội phảnánh , nhưng thuê bao đều ngoài vùng phủ sóng chị Thúy chia sẻ lý do đề nghị tòa soạn cử phóng viên vào cuộc điều tra. |
* Từ tham khảo:
- nội quan
- nội quy
- nội san
- nội tại
- nội tạng
- nội tâm