| nội nhật | - Trong vòng một ngày nào dó: Nội nhật hôm nay. |
| nội nhật | dt. Trong thời gian hạn định đúng một ngày: nội nhật hôm nay phải làm xong. |
| nội nhật | trgt (H. nhật: ngày) Trong vòng một ngày nào đó: Nội nhật ngày mai tôi sẽ hoàn thành công việc đã được giao. |
| nội nhật | .- Trong vòng một ngày nào dó: Nội nhật hôm nay. |
* Từ tham khảo:
- nội phản
- nội phủ
- nội quan
- nội quy
- nội san
- nội tại