| nói lái | đt. Nói đảo ngược âm và giọng của hai tiếng cho ra khác X. Lái. |
| nói lái | - đg. Nói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm. Nói "đấu tranh, thì tránh đâu" là dùng lối nói lái. |
| nói lái | đgt. Nói bằng cách giao hoán âm đầu, vần và thanh điệu hoặc trật tự của hai âm tiết trong một tổ hợp để tạo nghĩa khác hẳn với nghĩa ban đầu của tổ hợp: Cách nói "đầu tiên" nghĩa "tiền đâu" là lối nói lái trong tiếng Việt. |
| nói lái | đgt Nói đảo từ dưới lên từ trên và đổi lẫn dấu giọng thành ra âm khác: Nói lái tiền đâu là đầu tiên, đấu tranh là tránh đâu. |
| nói lái | đt. 1. Nói đảo ngược tiếng trước ra tiếng sau thành ra âm khác. 2. Nói tiếng riêng đủ hiểu với nhau. |
| nói lái | .- Nói đảo tiếng dưới lên tiếng trên và đổi lẫn dấu thành ra âm khác: "Tổ kiến" nói lái thành ra "kiển tố"). |
| nói lái | Nói đảo ngược tiếng dưới lên tiếng trên, thành ra âm khác: Cai bàn, mà nói là bán cài, thế là nói lái. |
| Chưa lắng xuống việc ca khúc Việt không thuần tiếng Việt , pha trộn tiếng Anh , Hàn lộn xộn , rồi tiếp theo sự tranh cãi độ hot của những MV có lời quái , độc , lạ , thì tới những cú sốc bởi tên ca khúc Việt có phần thô tục nếu nnói láiPhải chăng là sự cuống cấp thẩm mỹ của ca khúc Việt trong giới tre |
| Tập ba chính là những ngày làm lại cuộc đời khi vừa chấm dứt bộ tộc tà ru , tức người ở tù ra , theo cách nnói láidí dỏm của ông. |
* Từ tham khảo:
- nói láo
- nói lắp
- nói lấy nói được
- nói lẽ
- nói leo
- nói lếu nói láo