Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nội hạnh
dt. Đức-hạnh người đàn-bà trong việc nhà cửa, phòng-the.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tằng thổ thành sơn
-
tằng tịu
-
tằng tổ
-
tằng tôn
-
tằng xuất bất cùng
-
tặng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nội !" Bà
nội hạnh
xé mùng trong buồng chạy ra , lúng túng đứng ngó.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nội-hạnh
* Từ tham khảo:
- tằng thổ thành sơn
- tằng tịu
- tằng tổ
- tằng tôn
- tằng xuất bất cùng
- tặng