| nói đúng ra | trt. Lẽ ra, lẽ phải như thế nầy, lời mở đầu một câu chữa lại lý của người khác cách êm-dịu: Nói đúng ra, anh nên làm như vầy mới phải. |
| nói đúng ra | Đúng lí ra: Nói đúng ra, anh ta cũng có thể được hưởng ít nhiều quyền lợi trong đó. |
| Bảy tám ngày sau , nói đúng ra chiều ngày thứ bảy , cu Sài đã chạy tuột ra khỏi cổng nhập vào đám bạn để đọc truyện cho chúng nghe thì uy lực của bà đồ trong mọi việc " lớn " của gia đình cũng có phần giảm bớt. |
| nói đúng ra họ dửng dưng với cách bãi bồi mênh mông màu mỡ. |
| nói đúng ra , bốn huyện mới có một trường cấp hai , đi học lớp năm thời ấy còn oai vệ hãnh diện hơn , quan trọng và hiếm hoi hơn đi nước ngoài học phó tiến sĩ bây giờ. |
| nói đúng ra , anh chàng Sài làng Hạ Vị chưa biết hôn. |
| Những mơ ước cầm súng đánh giặc , trở thành người anh hùng như bất cứ người nào vào Nam chiến đấu , anh bằng lòng với nhiệm vụ được giao , nói đúng ra anh sẵn sàng nhận bất cứ nhiệm vụ gì. |
| nói đúng ra cũng làm một cách thụ động chứ không phải có sự kiên quyết dứt bỏ. |
* Từ tham khảo:
- nói gay
- nói gần nói xa
- nói gần nói xa chẳng qua nói thật
- nói ghé mồi
- nói gì
- nói gì thì nói