| nổi cộm | tt Trở thành bức xúc hơn: Vấn đề nổi cộm hiện nay. |
| Hai xương vai bà nổi cộm hết lên dưới lớp áo thâm , vai so lại. |
| Cái mụn này vừa lặn , hai ba cái khác đã nổi cộm lên. |
| Em kéo chỉ thật căng ,nhưng mấy cánh hoa cứ nổi cộm lên. |
Xem nào Vầng trán bướng bỉnh của anh gồ lên , năm ngón tay vâm vàm có những đường gân nổi cộm khoắng về phía chị như chĩa về một người bạn đồng sự. |
| nổi cộmnhất là việc nhiều người tiêu dùng gửi đơn tố giác về các khuất tất của Công ty Cổ phần Alibaba Tây Bắc TP.HCM và Công ty Cổ phần Địa ốc Alibaba. |
| Có thể coi những câu trả lời từ phía Vietracimex lúc đó là những lời giải thích cho những vấn đề nnổi cộmvề ý thức trách nhiệm trong những ngày 12 công nhân bị mắc kẹt. |
* Từ tham khảo:
- triệu trẫm
- trìm
- trìm ngậm
- trinh
- trinh
- trinh