| niềm vui | dt Tâm trạng vui vẻ trước một sự thắng lợi, một sự thành công: Hoà bình đã đem lại niềm vui cho mọi người. |
| Chàng lắc đầu , chép miệng : Tội nghiệp ! Thế mà chiều nay phải chết rồi ! Anh có ngờ đâu con vật đáng thương này phải trả giá cho niềm vui sướng của chúng mình bằng chính mạng sống của nó ! Liên nhìn chồng ái ngại. |
| Trong lòng Minh tràn ngập niềm vui. |
| Chính ở niềm vui đã làm cho con người quên hết những muộn phiền , những điều e lệ thẹn thùng. |
| Còn tôi , tôi chỉ là một thằng mù nghèo đói ! Liên cố che dấu niềm vui. |
Nay chồng nàng tỏi bệnh , niềm vui tràn ngập khắp cõi lòng Liên nên không còn chỗ để cho những chuyện nào khác nữa. |
| Nỗi buồn , nỗi bất hạnh của một người thường là niềm vui , là đề tài cho những trò tiêu khiển của bao nhiêu kẻ khác. |
* Từ tham khảo:
- xiu
- xiu xiu
- xìu
- xìu lơ
- xìu trân
- xìu xìu ểnh ểnh