| niệm đầu | dt. Mối tư-tưởng, sự ước muốn. |
| Đó là những khái nniệm đầutiên hình thành trong anh về việc người nam bị lạm dụng. |
| Chính The Manor đã mang đến cho rất nhiều người dân Hà Nội khái nniệm đầutiên về căn hộ mẫu , điều mà giờ đây một tòa căn hộ trung bình cũng có thể làm được. |
| Nhà tôi quan nniệm đầuxuân phải làm một cái gì khác đi , đến một nơi khác lấy không khí mới , tinh thần mới , trở về nhà cũng phấn chấn hơn để bắt tay vào công việc. |
* Từ tham khảo:
- trao tráo
- trao xương đổi thịt
- trao xương gửi thịt
- trào
- trào
- trào