| nhưng vì | trt. Ngặt vì, tiếng đưa ra bằng-cớ trái ngược: Định bỏ nhà đi, nhưng vì còn mấy đứa nhỏ nên không nỡ. |
| Bà Tuân còn định nói nữa , nhưng vì nước trầu rớt xuống , nên bà vội ngừng , lấy tay lau kẻo hoen chiếc áo trắng. |
| Tuy đã 19 tuổi , nnhưng vìbận lo ăn lo làm , nên chưa bao giờ nàng biết những chuyện trai lơ. |
| nhưng vìnàng lại đi làm lẽ nên nàng chưa biết cái cảnh làm lẽ ra sao. |
| Vì Hương là bạn thân của nàng : Hương ở xóm trên , xa hẳn xóm Trác ở , nnhưng vìchiều nào hai người cũng gặp nhau ở giếng nước nên đã thành thân mật với nhau. |
Sự thực , Trác cũng như ngày còn ở nhà với mẹ , nnhưng vìnàng quấn chiếc khăn đen mới và nàng mặc chiếc áo cộc trắng nên khuôn mặt nổi hẳn lên. |
| Bệnh không lấy gì làm nặng , nhưng vì người mẹ có điều gì uất ức , nên sữa bị hỏng , nhưng không biết cứ cho con bú vào nhiều quá. |
* Từ tham khảo:
- lọt xọt
- lô
- lô
- lô
- lô
- lô