| nhũng lại | dt. Quan-lại tham-nhũng: Bọn nhũng-lại hay thừa nước đục thả câu. |
| nhũng lại | dt. Nht. Nhũng-quan. |
| Vị đại biểu này cũng đặt vấn đề : "Chính phủ nhận định tình hình tham nhũng giảm nhưng số liệu các vụ án tham nnhũng lạităng so với năm 2016. |
| "Tham nhũng đang là quốc nạn nên tình tiết giảm nhẹ cho tội danh tham nhũng phải là những tình tiết đặc biệt thuyết phục mới được đưa vào áp dụng thay vì các tình tiết bình thường như hiện nay" , ông Vân nói Một bất cập cũng được trưởng ban Nội chính Thành ủy Đà Nẵng chỉ ra tại hội nghị là hiện nay , sự phối hợp xử lý , điều tra các vụ án lưu manh , côn đồ được làm rất nhanh chặt chẽ , tuy nhiên những vụ án liên quan đến tham nnhũng lạichậm , thậm chí sao nhãng. |
* Từ tham khảo:
- bày như La hán
- bày phô
- bày qua
- bày tỏ
- bày trò
- bày vai