Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhung giả
dt. Thứ vải thường, bề mặt có lông êm không mướt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trai lơ
-
trai mồng một, gái hôm rằm
-
trai năm trăng gặp nàng bảy tróng
-
trai ngọc
-
trai nướng chả
-
trai ởtrại gái ở hàng cơm
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi nói thẳng cho cô biết là cô không được phép nói xấu vợ tôi trước mặt tôi !
nhung giả
vờ sợ hãi , chép miệng nói :
Đàn ông ai cũng nói thế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhung giả
* Từ tham khảo:
- trai lơ
- trai mồng một, gái hôm rằm
- trai năm trăng gặp nàng bảy tróng
- trai ngọc
- trai nướng chả
- trai ởtrại gái ở hàng cơm