| trai lơ | tt. X. Lẳng-lơ. |
| trai lơ | - Nói người lẳng lơ quá dễ dàng trong quan hệ nam nữ. |
| trai lơ | - nghĩa ngày nay là lẳng lơ, không đúng đắn. Nghĩa cũ là cheo leo, chênh vênh, không vững vàng |
| trai lơ | tt. Lẳng lơ, quá dễ dàng trong quan hệ trai gái: một gã trai lơ. |
| trai lơ | tt Lẳng lơ: Một gái trai lơ. |
| trai lơ | tt. Nói cái vẻ lẳng-lơ: Bộ tịch trai-lơ. |
| trai lơ | .- Nói người lẳng lơ quá dễ dàng trong quan hệ nam nữ. |
| trai lơ | Nói về người con gái lẳng-lơ: Ăn mặc trai-lơ. Đàn-bà có tính trai-lơ. |
| Tuy đã 19 tuổi , nhưng vì bận lo ăn lo làm , nên chưa bao giờ nàng biết những chuyện ttrai lơ. |
Nàng vừa đi khỏi , Ngọc đã thấy Lan lại gần , ôn tồn bảo bạn : Tính ông trai lơ lắm. |
Em gái khán Thư thấy anh mình vốn có tính trai lơ bị họ bêu riếu , liền đáp ngay : Này chị nhiêu Khuôn xem kỹ lại nó có giống khán Thư không hay là giống ông Ba Nhòm nhà ta đấy ! Ba Nhòm là ông nội nhiêu Khuôn ngày xưa tằng tịu với một người đàn bà góa bị em chồng họ bắt quả tang , phải quỳ lạy người em nọ rồi cởi truồng về nhà. |
| Trái lại , mẹ tôi vừa trai lơ , vừa dễ dãi , và gần như đần độn nữa ấy , chẳng biết gì cả. |
| Cách trang điểm còn trai lơ như đôi tám. |
* Từ tham khảo:
- trai năm trăng gặp nàng bảy tróng
- trai ngọc
- trai nướng chả
- trai ởtrại gái ở hàng cơm
- trai ơn vua cưỡi thuyền rồng, gái ơn chồng bồng con thơ
- trai phòng