| nhũn như con chi chi | ng (Chi chi là thứ cá nhỏ và mềm) Rất nhũn nhặn: Khen bà tính nhu mì, nhũn như con chi chi (Tú-mỡ). |
| nhũn như con chi chi |
|
| Trước bầy nữ quái dữ dằn này , mấy tay lính biệt động súng ống đầy mình nhũn như con chi chi , đành bỏ nón chạy lấy người. |
| Thú thật là cái kiểu yêu oái oăm của vợ khiến ông chồng già ngót 60 như tôi đây như bị đau lưng kinh niên , lúc nào cũng ê ẩm đến mức cứ nhìn thấy cái giường là nnhũn như con chi chi. |
| Nhưng giờ , cứ 1 2 tiếng bạn lại nhấc điện thoại lên để thủ thỉ với chàng , bạn dẹp mọi cuộc vui , dành thời gian cho chàng và bạn nnhũn như con chi chi, chẳng dám cãi người yêu nửa lời... Như vậy là bạn đã thay đổi bản thân quá nhiều ! |
* Từ tham khảo:
- cãi sướt
- cãi vã
- cái
- cái
- cái
- cái ách bỏ đây, cái cày bỏ đó