Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhục nhằn
tt. Nh Nhục-nhã.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nhục nhằn
tt.
Bị nhục, bị khổ đến cùng cực, đến mức tủi nhục, hổ thẹn:
sống một kiếp đời nhục nhằn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhục nhằn
tt
Bị nhục quá:
Nay sa cơ bị nhục nhằn (Thế-lữ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
nhục nhằn
Cũng nghĩa như “nhục”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
nhục vũ huyết phi
-
nhuế nhoá
-
nhuệ
-
nhuệ khẩu
-
nhuệ khí
-
nhuệ tiến
* Tham khảo ngữ cảnh
Càng ngày sưu thuế càng cao
Mất mùa càng phải lao đao
nhục nhằn
Xóm làng nhẫn nhục cắn răng
Bán đìa nộp thuế , cho được lòng quan trên
Quan trên ơi hỡi quan trên
Hiếp dân ăn chặn , chỉ biết tiền mà thôi.
La
nhục nhằn
(`n đến cả vợ con.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhục nhằn
* Từ tham khảo:
- nhục vũ huyết phi
- nhuế nhoá
- nhuệ
- nhuệ khẩu
- nhuệ khí
- nhuệ tiến