| như thử | trt. Nh Như thế: Như thử phụng hành Vâng lời làm như thế |
Mỗi nhật ừ... ừ... đều được... y... như thử. |
| Cuộc đời trớ trêu như thử thách khiến chị bối rối. |
| Ngắm đèn lồng , check in góc thẻ cầu may và hàng loạt trải nghiệm khác đậm chất Nhật Bản nnhư thửtài đấu vật Sumo , trình diễn Yosakoi , tìm hiểu nghệ thuật gấp giấy Origami hay hóa trang thành Kimono và Yukata sẽ giúp bạn thêm yêu xứ sở Mặt trời mọc. |
| Cách đó không xa là khu vui chơi gia đình với các trò chơi vận động đỉnh cao , đòi hỏi từ người chơi sự gắn kết và phối hợp ăn ý , nnhư thửthách mãng xà , Đảo hải tặc Điểm nhấn tại công viên nước Typhoon Water Park là các trò chơi mạo hiểm dành cho những người đam mê thử thách. |
| Với sự tâm huyết cũng nnhư thửthách , biến hóa mình qua từng đêm thi , Nam Cường ngày càng được đánh giá cao khi tham gia chương trình , dù trước đó anh được yêu mến bởi dòng nhạc trẻ. |
| Ông Swift nêu ra các hành động khiêu khích của Triều Tiên nnhư thửtên lửa đạn đạo , thử hạt nhân , dọa chiến tranh hạt nhân. |
* Từ tham khảo:
- chuối rán
- chuối rẻ quạt
- chuối sau cau trước
- chuối sợi
- chuối sứ
- chuối tây