| công hữu | dt. Của-công, tài vật của nhà-nước gồm động-sản và bất-động-sản. |
| công hữu | tt. Thuộc sở hữu chung của tập thể, của xã hội; trái với tư hữu: tài sản công hữu. |
| công hữu | tt (H. công: chung; hữu: có) Thuộc quyền sở hữu của mọi người: Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất. |
| công hữu | dt. Quyền sở-hữu chung, thuộc về mọi người. |
| công hữu | d. Của chung của tập thể. |
| Brazil : Là nước coi đầu tư công là động lực cho tăng trưởng kinh tế , nên nước này đã có cách thức quản lý đầu tư ccông hữuhiệu. |
| Riêng xe tải 51C 473.50 sau khi bị tông đã đâm vào phía sau chiếc xe bán tải BKS 54X 4749 do anh Lê Ccông hữu(26 tuổi , ngụ tỉnh Bình Thuận) đang đậu chờ đèn đỏ phía trước. |
| Đó là cách mà tư hữu xuất hiện và tồn tại trong một xã hội ccông hữunhư Triều Tiên. |
* Từ tham khảo:
- công ích
- công kênh
- công khai
- công khanh
- công khố
- công khố phiếu