| như hà | trt. Thế nào, ra sao? lời hỏi: Hung kiết như hà? |
| Chàng ngẫm nghĩ : Giá Loan cũng có tính liều lĩnh như hà thì dễ xử đến đâu. |
| Giá nàng có tấm ái tình như hà thì có lẽ xảy ra nhiều cuộc xung đột lớn trong gia đình. |
| Thật đáng tiếc , nếu lực lượng phòng không ở đây dầy đặc như hà Nội hay các thành phố khác thì nhất định chúng nó không thể ngang tàng như thế được. |
| Đó là việc , cũng như hà Lan trước kia , sau một đêm ngủ dậy , tôi bỗng nhận ra mình lớn vọt hẳn lên , ra dáng một chàng trai hẳn hoi. |
Đúng như hà Lan mô tả , thành phố đẹp nguy nga và lộng lẫy. |
| Nó làm như hà Lan là bạn nó. |
* Từ tham khảo:
- ngoại khâu
- ngoại khoa
- ngoại khoá
- ngoại khoá tiêm
- ngoại kiều
- ngoại kim tân ngọc dịch